Từ điển
search
translate

Từ điển tiếng Việt

Tra cứu từ vựng Việt-Anh, nghĩa và câu ví dụ

swap_horizTiếng Việt ⇄ Tiếng Anh volume_upPhát âm giọng Bắc & giọng Nam format_quoteCâu ví dụ

menu_book Kết quả từ chính "đề án" (1)

đề án
Tiếng Anh Danh từScheme, project, plan
Từ vựng của tôi
HĐND thành phố Hà Nội thông qua đề án quản lý xe cá nhân.
Hanoi City People's Council approved the personal vehicle management scheme.

swap_horiz Từ liên quan "đề án" (1)

tờ trình, đề án
Tiếng Anh Danh từproposal, report
Từ vựng của tôi
Theo tờ trình ngày 12/6 của Hà Nội, khu vực này sẽ được chỉnh trang.
According to Hanoi's proposal dated June 12, this area will be renovated.

format_quote Cụm từ "đề án" (5)

tôi hiểu nội dung đề án của anh nhưng mà...
I understand what you are proposing, but...
Đề án phát triển 1 triệu ha lúa chất lượng cao, phát thải thấp gắn với tăng trưởng xanh.
Scheme for developing 1 million hectares of high-quality, low-emission rice linked to green growth.
HĐND thành phố Hà Nội thông qua đề án quản lý xe cá nhân.
Hanoi City People's Council approved the personal vehicle management scheme.
Đề án thu phí ôtô vào nội đô.
Scheme to collect fees for cars entering the inner city.
Các nhà lãnh đạo đã tổ chức một cuộc họp kín để thảo luận về vấn đề an ninh.
The leaders held a closed-door meeting to discuss security issues.